|   HOTLINE: 0989 294 636 - 028 3515 3516  |
 
 
Biểu phí
Trang chủBiểu phí

 

  1. Biểu phí dịch vụ
  2. Thời gian thực hiện

A.   Đối với bất động sản nhà ở

Tp. Hồ Chí Minh

Quận

 Diện tích (m2)

 Phí thẩm định (VND)

1,3,5

<150

                            1.500.000

150 – <300

                            3.000.000

300 – <500

                            5.000.000

500 – <700

                            8.000.000

700 – <1,000

                           12.000.000

>1,000

 Liên hệ MHD để được báo giá chi tiết 

2, 4, 6, 7, 8, 10, 11

Bình Thạnh, Phú Nhuận

<200

                            1.500.000

200 – <300

                            3.000.000

300 – <500

                            4.000.000

500 – <700

                            7.000.000

700 – <1.000

                           10.000.000

>1,000

Liên hệ MHD để được báo giá chi tiết 

9, 12,

Gò Vấp, Thủ Đức,

Tân Bình, Tân Phú,

Bình Tân, Bình Chánh

<250

                            1.800.000

250 – <500

                            3.000.000

500 – <700

                            6.000.000

700 – <1.000

                           9.000.000

1.000 – <3.000

13.000.000  

3.000 – <5.000

15.000.000

> 5.000

Liên hệ MHD để được báo giá chi tiết 

Hóc Môn, Nhà Bè, Củ Chi

<300

2.500.000

300 – <500

                            3.000.000

500 – <700

                            4.500.000

700 – <1.000

                            7.000.000

1.000 – 5.000

                           10.000.000

>5,000

Liên hệ MHD để được báo giá chi tiết 

 

Khu vực các tỉnh (áp dụng cho những bất động sản < 500 m2)

Khoảng cách từ Tp. Hồ Chí Minh

 Phí thẩm định (VND)

< 30 km

                            4.500.000

30 – 60 km

                            7.000.000

61 – 100 km   

                            10.000.000

> 100 km – 250 km

15.000.000

 

*  Ghi chú: Biểu phí trên chỉ áp dụng cho các bất động sản cao dưới 5 tầng và được sử dụng vào mục đích nhà ở. Các tài sản có đặc điểm không nằm trong danh mục trên, vui lòng liên lạc MHD để  có thông tin báo giá chi tiết.

*  Trường hợp có từ hai bất động sản trở lên liền kế nhau được yêu cầu thẩm định giá có đặc điểm về vị trí, quy mô/diện tích, mục đích sử dụng tương đồng nhau hoặc ít có sự khác biệt, phí thẩm định của mỗi bất động sản thứ 2 trở đi sẽ được tính bằng 50% mức phí theo biểu trên;

B.     Đối với bất động sản công nghiệp

Khoảng cách từ Tp. Hồ Chí Minh

Diện tích đất (m2)

Phí thẩm định (VND)

<=30km

< 10.000

12.000.000 VNĐ

10.000 –  < 20.000

15.000.000 VNĐ

20.000 –  < 30.000

20.000.000 VNĐ

30.000 –  < 40.000

30.000.000 VNĐ

>  40.000

Liên hệ MHD để được báo giá chi tiết 

>31km - 60km

 

< 10.000

15.000.000 VNĐ

10.000 –  < 20.000

18.000.000 VNĐ

20.000 –  < 30.000

22.000.000 VNĐ

30.000 –  < 40.000

30.000.000 VNĐ

> 40.000

Liên hệ MHD để được báo giá chi tiết 

>60km - 100km

 

< 10.000

18.000.000 VNĐ

10.000 –  < 20.000

22.000.000 VNĐ

20.000 –  < 30.000

28.000.000 VNĐ

30.000 –  < 40.000

35.000.000 VNĐ

> 40.000

Liên hệ MHD để được báo giá chi tiết 

> 100km - 250km

 

< 10.000

20.000.000 VNĐ

10.000 –  < 20.000

25.000.000 VNĐ

20.000 –  < 30.000

30.000.000 VNĐ

30.000 –  < 40.000

40.000.000 VNĐ

> 40.000

Liên hệ MHD để được báo giá chi tiết 

C.   Đối với động sản:

Loại

Vị trí thẩm định

 Phí thẩm định (VND)

Xe ô tô con

Thuộc địa bàn TP. Hồ Chí

                          2.000.000 / chiếc

Xe tải/ khách/ chuyên dùng

Minh

5.000.000 / chiếc

D.     Đối với máy móc thiết bị, dây chuyền sản xuất 

ĐVT: đồng

SỐ LƯỢNG

TỔNG GIÁ TRỊ TÀI SẢN (TỶ ĐỒNG)

< 0.5

0.5 - 1

 1 - 5

 5 - 10

 10 - 30

Dưới

10

2.000.000

4.000.000

7.000.000

10.000.000

15.000.000

10

đến

20

3.000.000

5.000.000

8.000.000

12.000.000

16.000.000

20

đến

40

4.000.000

6.000.000

9.000.000

13.000.000

17.000.000

40

đến

60

5.000.000

7.000.000

10.000.000

14.000.000

18.000.000

60

đến

80

6.000.000

8.000.000

11.000.000

15.000.000

19.000.000

80

đến

100

7.000.000

9.000.000

12.000.000

16.000.000

20.000.000

 

SỐ LƯỢNG

TỔNG GIÁ TRỊ TÀI SẢN (TỶ ĐỒNG)

30 - 50

50 - 100

100 - 300

300 - 500

 500 – 1.000

 

Dưới

10

20.000.000

25.000.000

30.000.000

35.000.000

40.000.000

10

đến

20

21.000.000

26.000.000

31.000.000

36.000.000

41.000.000

20

đến

40

22.000.000

27.000.000

32.000.000

37.000.000

42.000.000

40

đến

60

23.000.000

28.000.000

33.000.000

38.000.000

43.000.000

60

đến

80

24.000.000

29.000.000

34.000.000

39.000.000

44.000.000

80

đến

100

25.000.000

30.000.000

35.000.000

40.000.000

45.000.000

 

*    Các mức phí trên đã bao gồm thuế GTGT VAT 10%

*    Các tài sản có đặc điểm không nằm trong danh mục trên, vui lòng liên lạc MHD để  có thông tin báo giá chi tiết

*    Đối với máy móc thiết bị, dây chuyền sản xuất, tổng giá trị tài sản để báo phí sẽ được dựa trên giá trị hóa đơn mua bán hoặc giá trị trên sổ sách kế toán.

 

A.     Thời gian thẩm định bất động sản (ngày)

 

 

KHU VỰC/VỊ TRÍ

QUI MÔ TÀI SẢN

Nhà phố/lô đất ở

Căn hộ chung cư các loại

S≤120

300<S≤500

500<S≤1.000

S≤150

S>150

TP.HCM

Các quận nội thành

1

2

3

1

2

Các huyện ngoại thành

2

3

4

2

2

KHU VỰC ĐÔNG NAM BỘ

Khu vực nội thành (trung tâm thành phố, thị xã, thị trấn..)

2

2

3

2

3

Khu vực khác

3

3

4

2

3

KHU VỰC MIỀN TRUNG

Khu vực nội thành (trung tâm thành phố, thị xã, thị trấn..)

2

2

4

2

2

Khu vực khác

3

3

4

2

2

KHU VỰC ĐBSCL

Khu vực nội thành (trung tâm thành phố, thị xã, thị trấn..)

2

2

3

2

2

Khu vực khác

3

3

4

2

2

(* S là diện tích đất hoặc căn hộ)

 

B.     Thời gian thẩm định máy móc, thiết bị (ngày)

 

 

KHU VỰC/VỊ TRÍ

LOẠI MÁY, THIẾT BỊ

Công cụ dụng cụ, thiết bị văn phòng

Thiết bị sản xuất, phương tiện vận tải

Thiết bị chuyên dùng, dây chuyền sản xuất

TP.HCM

Các quận nội thành

2

3

6

Các huyện ngoại thành

3

4

7

KHU VỰC ĐÔNG NAM BỘ

Khu vực nội thành (trung tâm thành phố, thị xã, thị trấn..)

2

3

6

Khu vực khác

3

4

7

KHU VỰC MIỀN TRUNG

Khu vực nội thành (trung tâm thành phố, thị xã, thị trấn..)

3

4

7

Khu vực khác

4

5

8

KHU VỰC ĐBSCL

Khu vực nội thành (trung tâm thành phố, thị xã, thị trấn..)

2

3

6

Khu vực khác

3

4

7

C.     Thời gian thẩm định giá trị doanh nghiệp

Thời gian thẩm định giá trị doanh nghiệp bằng thời gian thẩm định tài sản cố định cộng thêm từ 5 ngày đến 7 ngày, tùy loại hình doanh nghiệp cụ thể.

Lưu ý:

-          Thời gian không tính thứ 7, Chủ nhật và các ngày nghỉ lễ, Tết theo quy định hiện hành;

-          Thời gian thẩm định được tính từ thời điểm thẩm định viên nhận được đầy đủ hồ sơ, tài liệu liên quan đến tài sản thẩm định, và kể từ lúc kết thúc quá trình khảo sát hiện trạng tài sản.

-          Các trường hợp khác với nội dung trên, MHD sẽ thông báo cho khách hàng bằng văn bản hoặc email.

   © 2013 by Mhd.Com.Vn

CÔNG TY TNHH THẨM ĐỊNH GIÁ MHD Designed by Ngọc Ánh
 
Địa chỉ: Lầu 5, số 52 Trần Bình Trọng, phường 5, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
Hotline: 028 3515 3516 - Website: mhd.com.vn - Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.